bánh lái

  1. dt. Bộ phận hình tròn xoay được, dùng để lái xe hơi, máy cày: Uống rượu cầm bánh lái xe hơi thì nguy hiểm quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bánh lái
Người lái xe ôm chặt bánh lái khi đi trên đường cao tốc.